Vải thủy tinh chịu nhiệt cao 1260oC

Giá bán: Liên hệ

Mô tả ngắn

Vải sợi thủy tinh chịu nhiệt cao silica fabric là một loại vải sợi thủy tinh đặc biệt có khả năng chịu nhiệt và mềm mại. Hàm lượng Silica (SIO2) của nó là hơn 96% với khả năng chịu nhiệt tuyệt vời , có thể được sử dụng ở nhiệt độ 1100 ° C trong thời gian dài, (nhiệt độ chịu nhiệt tức thì có thể là 1700 ° C). Nó phù hợp với các tình huống nhiệt độ cao, chẳng hạn như bảo vệ trong hàn, nhiệt độ cao, cách nhiệt trong Sơ cứu, cách điện ,. Sản phẩm chính: rèm chống cháy, cửa chống cháy, chiếu cách nhiệt, chăn chống cháy và bộ quần áo chống cháy

- +

Liên hệ với để được giá tốt: 0915.417.498 - 0916.96.96.26

VẢI THỦY TINH CHỊU NHIỆT CAO 1260OC

1/Vải sợi thủy tinh chịu nhiệt silica fabric là gì?

          Vải sợi thủy tinh chịu nhiệt cao silica fabric là một loại vải sợi thủy tinh đặc biệt có khả năng chịu nhiệt và mềm mại. Hàm lượng Silica (SIO2) của nó là hơn 96% với khả năng chịu nhiệt tuyệt vời , có thể được sử dụng ở nhiệt độ 1100 ° C trong thời gian dài, (nhiệt độ chịu nhiệt tức thì có thể là 1700 ° C). Nó phù hợp với các tình huống nhiệt độ cao, chẳng hạn như bảo vệ trong hàn, nhiệt độ cao, cách nhiệt trong Sơ cứu, cách điện ,. Sản phẩm chính: rèm chống cháy, cửa chống cháy, chiếu cách nhiệt, chăn chống cháy và bộ quần áo chống cháy

vai-thuy-tinh-chong-chay
                                                                        Vải thủy tinh chống cháy

Khi có một vụ hỏa hoạn xảy ra vải thủy tinh chống cháy có thể sử dụng để cách nhiệt ngọn lửa với oxy hay nói dễ hiểu hơn là úp chụp đám cháy (nhỏ), do đó có thể kiểm soát đám cháy. Còn trong một số trường hợp khẩn cấp, các sợi thủy tinh chống cháy là một lá chắn hoàn hảo để ngăn cách ngọn lửa bén tới các vật liệu dễ cháy hoặc máy móc thiết bị tạo nên hiện tượng cháy lan vô cùng nguy hiểm, mặc dù không có khả năng chống cháy hoàn toàn nhưng sản phẩm có thể kéo dài thời gian cho chúng ta tìm cách dập lửa hoặc thoát thân ra ngoài.

Vai-thuy-tinh-chong-cháy
 Chăn chống cháy

Ngoài ra, vải thủy tinh chịu nhiệt cao cũng như vải thủy tinh chống cháy HT800 còn được Sử dụng rộng rãi trong chế tạo tàu , sửa chữa tàu biển , dầu khí, hóa dầu và các ngành công nghiệp xây dựng kim loại , nơi cách nhiệt, cách điện lót và hàn diện rộng . Nó cũng có thể được sử dụng làm vật liệu đóng gói cho thiết bị xuất khẩu với các chức năng chống ẩm, chống nấm mốc, chống cháy và chống ăn mòn.

Cách nhiệt nồi hơi, lò nung

2/Đặc tính của vải thủy tinh chịu nhiệt

-Hàm lượng SiO2≥96%
-Điểm nóng chảy 1700 ° C, hoạt động trong thời gian dài ở 1100 ° C
-Độ dẫn nhiệt thấp

-Độ ổn định hóa học tốt Cách nhiện tốt
-Độ co ngót nhiệt thấp
-Sản phẩm không chứa amiăng không gây ô nhiễm
-Hiệu suất quá trình tốt

3/Thông số kỹ thuật:

-Quy cách : Cuộn ( 1mm x 1m x 50m ) (Hoặc 0.76mm x 0.92m x 50m)

-Màu sắc : Màu trắng, vàng gold, màu nâu brown.

-Đóng gói : Bao PE+Thùng Caton+Pallet gỗ

                             Đóng gói cuộn vải trong bao PE+Carton+Pallet

-Xuất xứ : Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia.

-Thông số kỹ thuật:

STT Tên hàng Thông số KT
1 Chiều dày (Thickness (mm) 0.76-1-1.3mm
2 Chiều rộng (Width) m 0.93-1-1.3m
3 Chiều dài (length) m 50m
4 Trọng lượng trên diện tích (Area Weight) 800-1350g/m2
5 Sợi (Yarn (Yarn (tex) x ends)) Dọc (Warp) 33×8
Ngang (Fill) 33×8
6 Số sợi (Thread count (ends/inch)) Dọc (Warp) 17.5±1.0
Ngang (Fill) 14.5±1.0
7 Độ bền phá hủy (Breaking strength (LBS/1”x4”) Dọc (Warp) ≥1500
Ngang (Fill) ≥1200
8 Độ mất nhiệt (Loss on heating (1290oC, 60min)) ≤3%
9 Kiểu dệt (Weave) 8H satin
10 Thành phần SiO2 ≥96.0%

4/Đặc trưng 

  • Chống cháy
  • Chống lại sự xâm nhập của “xỉ” mối hàn và vượt qua thử nghiệm “cháy qua” mối hàn
  • Đặc tính cách điện tuyệt vời
  • Dễ dàng may và chế tạo
  • Lợi ích về độ bền và tính linh hoạt cao
  • Bảo vệ thiết bị và nhân viên trong mối hàn khắc nghiệt nhất

5/Các ứng dụng 

  • Bảo vệ chống lại hỏa hoạn trong các chung cư, nhà cao tầng, TTTM,…
  • Chi phí Tiện ích thấp hơn
  • Có thể thiết kế đa dạng sản phẩm (Chăn, Màn, Thảm…)
  • Sử dụng trong nhiều Sản phẩm – Hiệu quả về Chi phí như:

– Vật liệu chống nóng, giữ nhiệt và niêm phong

– Nhiệt độ cao khí, chất lỏng, bộ lọc bụi

– Vật liệu chống cháy (quần áo chống cháy, rèm chống cháy, v.v.)

– Giải pháp metalic nhiệt độ cao được lọc

– Vật liệu bảo vệ cách nhiệt hàn

– Giảm tiếng ồn, bộ lọc khí thải cách nhiệt của ô tô và xe máy

– Vật liệu bảo quản nhiệt và chống mài mòn của tên lửa, tên lửa và tàu vũ trụ

6/Quá trình sản xuất:

 

6/Đóng gói:

Hàng được đóng gói trong bao PE+carton+Pallet hoặc bao PE+PP

                                                             Đóng gói vải thủy tinh chịu nhiệt cao

7/Vận chuyển:

Công ty Hà Gia là đơn vị nhập khẩu chính ngạch theo đường biển hoặc đường hàng không. Hàng có đầy đủ hóa đơn đầu ra vào, chứng nhận chất lượng C/Q (Certificate of Quality) và chứng nhận xuất xứ C/O (Certificate of Origin)

                                               Các chứng chỉ đạt tiêu chuẩn chống cháy cao

8/Liên hệ:

Mọi thông tin chi tiết và báo giá xin vui lòng liên hệ:

Công ty cổ phần đầu tư thương mại Hà Gia 
Chuyên cung cấp vật liệu bảo ôn, cách âm, cách nhiệt, chống cháy

Điện Thoại: 0915.417.498  Hotline :  0916.96.96.26

Email :cachnhiethagia@gmail.com 

Website : CachnhietHaGia.com

Địa chỉ : Tòa nhà Sông Hồng – Số 245 Tam Trinh – Quận Hoàng Mai – Hà Nội

 

 

 

1/Đặc tính của vải thủy tinh chịu nhiệt

-Hàm lượng SiO2≥96%
-Điểm nóng chảy 1700 ° C, hoạt động trong thời gian dài ở 1100 ° C
-Độ dẫn nhiệt thấp

-Độ ổn định hóa học tốt Cách nhiện tốt
-Độ co ngót nhiệt thấp
-Sản phẩm không chứa amiăng không gây ô nhiễm
-Hiệu suất quá trình tốt

2/Thông số kỹ thuật:

-Quy cách : Cuộn ( 1mm x 1m x 50m )

-Màu sắc : Màu vàng gold, màu nâu brown.

-Đóng gói : Bao PE+Thùng Caton+Pallet gỗ

-Xuất xứ : Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia.

-Thông số kỹ thuật:

STT Tên hàng Thông số KT
1 Chiều dày (Thickness (mm) 0.76-1-1.3mm
2 Chiều rộng (Width) m 0.93-1-1.3m
3 Chiều dài (length) m 50m
4 Trọng lượng trên diện tích (Area Weight) 800-1350g/m2
5 Sợi (Yarn (Yarn (tex) x ends)) Dọc (Warp) 33x8
Ngang (Fill) 33x8
6 Số sợi (Thread count (ends/inch)) Dọc (Warp) 17.5±1.0
Ngang (Fill) 14.5±1.0
7 Độ bền phá hủy (Breaking strength (LBS/1”x4”) Dọc (Warp) ≥1500
Ngang (Fill) ≥1200
8 Độ mất nhiệt (Loss on heating (1290oC, 60min)) ≤3%
9 Kiểu dệt (Weave) 8H satin
10 Thành phần SiO2 ≥96.0%